răng cưa

  1. hình lồi ra lõm vào như rănglưỡi cưa: răng cưa. Bánh xe răng cưa. X. Răng, ngh.3.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "răng cưa"

răng cưa
Lá cây này có mép hình răng cưa.