răng cưa

Học thuật
Thân thiện
răng cưa

Lá cây này có mép hình răng cưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình dạng các mấu lồi lõm liên tiếp, giống như các răng trên lưỡi cưa: Dùng để mô tả hình dạng của mép, cạnh hoặc bề mặt một vật.
    • Bộ phận hình dạng như vậy trên một công cụ hoặc máy móc: dụ như các mấu trên bánh xe để khớp truyền động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • của loài cây này mép hình răng cưa. (Mô tả hình dáng chiếc .)
    • Bánh xe răng cưa bộ phận quan trọng trong nhiều loại máy. (Chỉ một bộ phận máy móc cụ thể.)
    • Nhìn từ trên cao, đường bờ biển uốn lượn như một đường răng cưa khổng lồ. (Dùng để so sánh, von hình dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như tính từ (trong cấu trúc " hình răng cưa" hoặc "dạng răng cưa"): Để miêu tả thuộc tính hình dáng.

    • Mảnh kim loại được cắt theo đường hình răng cưa.
    • Sóng điện tử trên màn hình máy hiện sóng dạng răng cưa.
  • Dùng trong kỹ thuật: Chỉ một kiểu khớp nối hoặc cấu hình truyền động.

    • Hệ thống truyền động bằng bánh răng cưa rất phổ biến.
Biến thể từ liên quan
  • Răng: (Danh từ) Chỉ răng của người/động vật; trong kỹ thuật còn chỉ các mấu nhô ra chức năng ăn khớp.
  • Cưa: (Danh từ) Công cụ dùng để cắt, lưỡi với các răng sắc.
  • Khía răng cưa: (Cụm danh từ) Cách nói nhấn mạnh các đường khía hình răng cưa.
Từ đồng nghĩa / Cách diễn đạt tương đương
  • hình răng cưa: cách diễn đạt phổ biến nhất.
  • Hình lồi lõm liên tiếp: Diễn giải về hình dáng.
  • Dạng sóng răng cưa: (Trong điện tử) Một thuật ngữ chuyên ngành cho một dạng tín hiệu cụ thể.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • (Nhọn hoắt) như răng cưa: Dùng để so sánh, von về độ sắc nhọn hoặc hình dáng lởm chởm.
    • Những tảng đá vôi nhô lên trông như răng cưa.
  • Ăn khớp như bánh xe răng cưa: sự phối hợp nhịp nhàng, ăn ý.
    • Hai đội chơi ăn khớp với nhau như bánh xe răng cưa.
răng cưa

Lá cây này có mép hình răng cưa.

  1. hình lồi ra lõm vào như rănglưỡi cưa: răng cưa. Bánh xe răng cưa. X. Răng, ngh.3.